HOA Y CO LTD, HOA Y; CONG TY TNHH HOA Y;

SD 400 Oxi L Máy đo oxy hòa tan chuyên dụng Lovibond

SD 400 Oxi L Máy đo oxy hòa tan chuyên dụng Lovibond

SD 400 Oxi L Máy đo oxy hòa tan chuyên dụng Lovibond

SD 400 Oxi L Máy đo oxy hòa tan chuyên dụng Lovibond

SD 400 Oxi L Máy đo oxy hòa tan chuyên dụng Lovibond
SD 400 Oxi L Máy đo oxy hòa tan chuyên dụng Lovibond

TRANG CHỦ Sản phẩm Lovibond-Water SD 400 Oxi L Máy đo oxy hòa tan chuyên dụng

 

SD 400 Oxi L Máy đo oxy hòa tan chuyên dụng

 

Đặc điểm

  • Công nghệ phát quang
  • Độ chính xác cao
  • Drift-free, đo lường quang học
  • Dễ sử dụng, xử lý trực quang
  • Phù hợp khi đo trong các chai BOD 

Ứng dụng

  • Nước thải                   
  • Xử lý nước
  • Nước biển
  • Nước bề mặt
  • Nước uống

Dành cho

  • Nhà máy xử lý nước thải
  • Nghiên cứu và phát triển y tế
  • Các trường học và các viện 
  • Kiểm soát bảo vệ chất lượng nước
  • Phòng thí nghiệm
  • Thủy sinh và nuôi trồng thủy hải sản

 

Thiết bị SD 400 Oxi L cho phép đo hàm lượng oxy hòa tan một cách chuyên nghiệp. Việc xác định oxy hòa tan trong nước dựa trên công nghệ quang học của hiện trượng phát sáng. Công nghệ này có những ưu điểm cụ thể như ít cần bảo trì thiết bị, hiệu chuẩn dễ dàng và thời gian đo lường nhanh với kết quả chính xác.

 


 

Thông số kỹ thuật

 

Đầu dò   Optical DO (DO quang học)
Theo tiêu chuẩn   IP 67 (sensor)
Màn hình   Màn hình LCD cỡ lớn
Lưu trữ dữ liệu   Tự động hoặc  manual, thẻ nhớ Micro SD-card
Data Logger   Phần mềm điều khiển và lưu trữ dữ liệu
Phần mềm   đã có trong thiết bị
Cổng kết nối   Mini-USB
Tắt nguồn   Sau 10 phút hoặc manual
Nguồn điện   Mini-USB hoặc 
pin 4 x AA 
Độ mặn   0… 50 ppt, bù trừ tự động
(nhập độ mặn thủ công) 
Thời gian phản ứng   40 giây đến 90 % của giá trị đọc cuối
Nhiệt độ    -5 °C đến 50 °C
Nhiệt độ hoạt động   -5 °C đến 50 °C
Kích thước   162 x 98 x 54 mm (L x W x H)
chỉ dành cho thiết bị chính
Khối lượng    xấp xỉ 314 g (máy chính và pin)
Ngôn ngữ   Tiếng Đức, Anh, Ý, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đồ Nha, Hà Lan, Hoa
CE-Conformity   Tiêu chuẩn châu Âu CE

 

Thang đo 
Oxygen 0 – 50 mg/l
– Độ bão hòa 0 – 500 %
– Nhiệt độ -5 đến 50 °C
– Áp kế 51 đến 112 kPa

 

Độ phân giải
Oxygen 0.01 mg/l
– Bão hòa 0.1 %
– Nhiệt độ 0.1 °C
– Áp suất 0.1 kPa

 

Độ chính xác
Oxygen 0 đến 200% hoặc 0 – 20mg/l:
± 1.0% của giá trị đọc hoặc
± 0.1 mg/l giá trị lớn hơn
> 200% hoặc > 20mg/l:
± 10% của giá trị đọc
– Nhiệt độ ± 0.2 °C
– Áp kế ± 0.2%

 

 


 

 

>> Tải catalo tại đây