CAV-D Dual là lựa chọn lý tưởng cho các phòng thí nghiệm chú trọng độ tin cậy và hiệu suất khi thực hiện các quy trình kiểm tra mẫu định kỳ. Mặc dù được cung cấp như một giải pháp kết hợp tiết kiệm chi phí, mỗi thiết bị vẫn hoạt động độc lập, cho phép phòng thí nghiệm triển khai chúng cùng nhau hoặc tại các vị trí riêng biệt tùy theo nhu cầu. Cả hai thiết bị đều vận hành ở một mức nhiệt độ đã được hiệu chuẩn cố định, mang lại hiệu suất ổn định và khả năng xử lý mẫu với lưu lượng lớn.
CAV-D Dual đặc biệt phù hợp với các phòng thí nghiệm áp dụng phương pháp kiểm tra ở nhiệt độ cố định và có nhu cầu xử lý khối lượng mẫu lớn.
Thông số kỹ thuật:
| Phương pháp | ASTM D445/D446, IP 71, ISO 3104/3105, SAE J300 |
| Khả năng làm việc | 6 mẫu/ 1 giờ |
| Công suất mẫu tự động | 10/20/18 |
| Khoảng đo độ nhớt | 0.5 mm2/s (cSt) đến 10,000 mm2/s (cSt) (tùy thuộc vào lựa chọn ống nhớt kế). Có thể chọn loại ống Fast run. |
| Độ phân giải thời gian | 0.001s (độ chính xác ± 0.001 s) |
| Khoảng đo nhiệt độ và độ chính xác | 40 °C to 100 °C: ± 0.01 °C 15 °C to 100 °C ± 0.01 °C Up to 150 °C ± 0.03 °C |
| Thể tích mẫu/ Thể tích dung môi | 8 mL mẫu (3 mL với loại ống fast run) /15 mL dung môi cho một lần test |
| Điều kiện hoạt động | 15 °C – 30 °C, 10% – 75% độ ẩm tương đối |
| Nguồn điện cung cấp | 85 to 265 VAC, 50/60 Hz; 600 W |
| Tuân thủ | CE Mark; EMC directive (2014/30/EV); Low voltage directive (2014/35/EC); HI-POT (1900 VDC, 60 sec.); ROHS |
| Giao diện | USB |
| Kích thước (W × D × H) | 21.6 cm x 63.5 cm x 75 cm |
| Trọng lượng | 32.7 kg |
Tham khảo thêm thông tin:
