– Microliter syringe 600 là dòng xi lanh phổ biến, tiêm mẫu lỏng có thể tích từ 0.25 µL up to 5 µL. Stroke leght ( khoảng cách từ 0 đến vạch chia lớn nhất) ngắn, là lựa chọn tối ưu cho bơm tay. Có thể lựa chọn theo gauge, loại đầu kim (point style), chiều dài kim (needle length) và không bao gồm kim.
– Microliter syringe 600 được thiết kế để tiêm mẫu thể tích chính xác đến µL, pit tông
bằng thép không ghỉ lắp với thân bằng thủy tinh được chế tác tinh xảo, dung sai đến phần triệu, giúp hoạt động trơn tru, chính xác, không bị rò rỉ đáp ứng các ứng dụng đòi hỏi chính xác tuyệt đối.
| Thông số kỹ thuật: |
| – Model 62, thể tích 2.5 µL, Stroke Length (độ dài hành trình) 27mm, đường kính trong 0.34 mm |
| – Model 65, thể tích 5 µL, Stroke Length (độ dài hành trình) 27mm, đường kính trong 0.48 mm |
| – gause 22s, có thể lựa chọn loại có sẵn kim ( Point 3) hoặc không bao gồm kim |
| – Có thể lựa chọn loại xi lanh đã hiệu chuẩn |
Thông tin đặt hàng:
| Mã Sản Phẩm | Thể Tích | Loại (Type) | Loại Kim (Needle) | Đầu Kim | Chiều Dài Kim | Ghi chú |
| CAL7632-01 | 2.5 μL | Microliter | RN (Có thể tháo) | Không kèm kim | Không kèm kim | Đã hiệu chuẩn |
| 7632-01 | 2.5 μL | Microliter | RN (Có thể tháo) | Không kèm kim | Không kèm kim | |
| CAL87942 | 2.5 μL | Microliter | RN (Có thể tháo) | Số 3: Blunt (Tù) | 2 inch (51 mm) | Đã hiệu chuẩn |
| 87942 | 2.5 μL | Microliter | RN (Có thể tháo) | Số 3: Blunt (Tù) | 2 inch (51 mm) | |
| CAL7633-01 | 5 μL | Microliter | RN (Có thể tháo) | Không kèm kim | Không kèm kim | Đã hiệu chuẩn |
| 7633-01 | 5 μL | Microliter | RN (Có thể tháo) | Không kèm kim | Không kèm kim | |
| CAL87943 | 5 μL | Microliter | RN (Có thể tháo) | Số 3: Blunt (Tù) | 2 inch (51 mm) | Đã hiệu chuẩn |
| 87943 | 5 μL | Microliter | RN (Có thể tháo) | Số 3: Blunt (Tù) | 2 inch (51 mm) |

Tham khảo thêm thông tin: https://www.hamiltoncompany.com/syringes/microliter-syringes/600-series
